駅へ急いで歩いて、前を歩く友人に追い付いた。
Tôi đi nhanh tới ga và bắt kịp người bạn đang đi phía trước.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đuổi kịp, bắt kịp
追い付く trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đuổi kịp, bắt kịp.
Cách đọc là おいつく.
Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おいつく
Hán Việt: Truy Phó
Loại từ: 動詞
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 2
駅へ急いで歩いて、前を歩く友人に追い付いた。
Tôi đi nhanh tới ga và bắt kịp người bạn đang đi phía trước.
勉強が遅れていたが、週末に復習してクラスに追い付いた。
Việc học bị chậm, nhưng cuối tuần tôi ôn lại và đã bắt kịp lớp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.