Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

深刻な (しんこくな) – nghĩa và ví dụ

Nghiêm trọng

深刻な nghĩa là gì?

深刻な trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nghiêm trọng.

深刻な đọc thế nào?

Cách đọc là しんこくな.

Cách dùng 深刻な trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 形容詞・形容動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんこくな

Hán Việt: THÂM KHẮC

Loại từ: 形容詞・形容動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 深刻な

深刻な問題。

Vấn đề nghiêm trọng.

その説明は深刻な内容として受け取られた。

Lời giải thích đó được tiếp nhận như một nội dung Nghiêm trọng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 重大な (じゅうだいな), 深刻化する (しんこくかする)

Từ trái nghĩa: 軽い (かるい), 些細な (ささいな)

Liên quan: 問題 (もんだい), 状況 (じょうきょう), 事態 (じたい)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...