Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

申し合わせる (もうしあわせる) – nghĩa và ví dụ

Sắp xếp, thỏa thuận

申し合わせる nghĩa là gì?

申し合わせる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sắp xếp, thỏa thuận.

申し合わせる đọc thế nào?

Cách đọc là もうしあわせる.

Cách dùng 申し合わせる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もうしあわせる

Hán Việt: THÂN HỢP

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 申し合わせる

待ち合わせの時間を申し合わせる。

Thỏa thuận thời gian hẹn gặp.

ニュースや会話で、申し合わせるという表現を耳にすることがある。

Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa Sắp xếp, thỏa thuận.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...