Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

巻き込む (まきこむ) – nghĩa và ví dụ

Bị cuốn vào, vướng vào (tai nạn, sự cố); kéo theo

巻き込む nghĩa là gì?

巻き込む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bị cuốn vào, vướng vào (tai nạn, sự cố); kéo theo.

巻き込む đọc thế nào?

Cách đọc là まきこむ.

Cách dùng 巻き込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まきこむ

Hán Việt: Quyến Nhập

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 巻き込む

彼は交通事故に巻き込まれて重傷を負い、緊急手術が必要となった。

Anh ấy đã bị cuốn vào vụ tai nạn giao thông và bị thương nặng, cần phải phẫu thuật cấp cứu.

緊急搬送された患者は、工場で機械に腕を巻き込まれた作業員だった。

Bệnh nhân được cấp cứu là một công nhân bị máy móc cuốn vào cánh tay trong nhà máy.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 巻き添えになる (まきぞえになる - bị vạ lây)

Từ trái nghĩa: 避ける (さける - tránh né), 逃れる (のがれる - thoát khỏi)

Liên quan: 事故 (じこ - tai nạn), 被害者 (ひがいしゃ - nạn nhân), 巻き込まれる (thể bị động)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...