Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

差し込む (さしこむ) – nghĩa và ví dụ

Chen vào, lách vào (trong không gian hẹp); cắm vào; chiếu vào (ánh sáng). (Trong ngữ cảnh tàu điện, nghĩa chen lấn là chủ yếu)

差し込む nghĩa là gì?

差し込む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chen vào, lách vào (trong không gian hẹp); cắm vào; chiếu vào (ánh sáng). (Trong ngữ cảnh tàu điện, nghĩa chen lấn là chủ yếu).

差し込む đọc thế nào?

Cách đọc là さしこむ.

Cách dùng 差し込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さしこむ

Hán Việt: Sai Nhập / Cắm vào, xuyên vào

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 差し込む

満員電車で、ようやく体を差し込むスペースを見つけた。

Trên chuyến tàu đông người, cuối cùng tôi cũng tìm thấy một khoảng trống để chen người vào.

朝の光が窓から部屋に差し込んできた。

Ánh sáng ban mai chiếu vào phòng từ cửa sổ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 押し込む (oshikomu - nhét vào, đẩy vào)

Từ trái nghĩa: 抜き出す (nukidasu - rút ra)

Liên quan: 隙間 (sukima - khe hở), 混雑 (konzatsu - tắc nghẽn), 満員 (man'in - đầy người)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...