Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

余暇 (よか) – nghĩa và ví dụ

thời gian rảnh; thời gian nghỉ ngơi, giải trí

余暇 nghĩa là gì?

余暇 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thời gian rảnh; thời gian nghỉ ngơi, giải trí.

余暇 đọc thế nào?

Cách đọc là よか.

Cách dùng 余暇 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よか

Hán Việt: Dư hạ

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 余暇

週末の余暇を利用して、久しぶりに映画を見に行った。

Tôi tận dụng thời gian rảnh cuối tuần để đi xem phim sau một thời gian dài.

仕事だけでなく、余暇の過ごし方も生活の質に影響する。

Không chỉ công việc, cách sử dụng thời gian rảnh cũng ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 自由時間 (jiyū jikan - thời gian tự do), レジャー (rejā - leisure)

Từ trái nghĩa: 業務 (gyōmu - công việc), 労働 (rōdō - lao động)

Liên quan: 趣味 (shumi - sở thích), リフレッシュ (rifuresshu - thư giãn), QOL (Quality of Life - chất lượng cuộc sống)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...