Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

再び (ふたたび) – nghĩa và ví dụ

lần nữa, một lần nữa

再び nghĩa là gì?

再び trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lần nữa, một lần nữa.

再び đọc thế nào?

Cách đọc là ふたたび.

Cách dùng 再び trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 副詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふたたび

Hán Việt: lại

Loại từ: 副詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 6

Ví dụ với 再び

卒業して十年後、彼と再び会うことができた。

Mười năm sau khi tốt nghiệp, tôi đã có thể gặp lại anh ấy.

失敗したが、再び試験に挑戦するつもりだ。

Dù đã thất bại, tôi vẫn định thử sức kỳ thi một lần nữa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...