Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

持続 (じぞく) – nghĩa và ví dụ

Sự kéo dài, sự duy trì (thường dùng cho thời gian, trạng thái)

持続 nghĩa là gì?

持続 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự kéo dài, sự duy trì (thường dùng cho thời gian, trạng thái).

持続 đọc thế nào?

Cách đọc là じぞく.

Cách dùng 持続 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じぞく

Hán Việt: Trì Tục

Loại từ: 名詞・する動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 持続

副作用が持続する場合は、医療機関を受診してください。

Nếu tác dụng phụ kéo dài, hãy đến cơ sở y tế.

この頭痛は通常2~3時間で治まりますが、持続する場合は再受診が必要です。

Cơn đau đầu này thường hết trong 2-3 giờ, nhưng nếu kéo dài thì cần phải tái khám.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 継続 (けいぞく), 永続 (えいぞく), 維持 (いじ)

Từ trái nghĩa: 中断 (ちゅうだん), 停止 (ていし), 消失 (しょうしつ)

Liên quan: 期間 (きかん), 症状 (しょうじょう), 経過 (けいか), 一過性 (いっかせい)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...