Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

引っ掛かる (ひっかかる) – nghĩa và ví dụ

Bị mắc kẹt / Bị lừa

引っ掛かる nghĩa là gì?

引っ掛かる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bị mắc kẹt / Bị lừa.

引っ掛かる đọc thế nào?

Cách đọc là ひっかかる.

Cách dùng 引っ掛かる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

引っ掛かる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひっかかる

Hán Việt: Dẫn Quải

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8

引っ掛かる nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 引っ掛かる

詐欺(さぎ)に引っ掛かって(ひっかかって)しまった。

Tôi đã bị lừa bởi trò lừa đảo.

魚が網(あみ)に引っ掛かって(ひっかかって)しまった。

Con cá đã bị mắc vào lưới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...