Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

静まる/鎮まる (しずまる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

lắng xuống, yên lại

静まる/鎮まる nghĩa là gì?

静まる/鎮まる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là lắng xuống, yên lại.

静まる/鎮まる đọc thế nào?

Cách đọc là しずまる.

Cách dùng 静まる/鎮まる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

静まる/鎮まる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しずまる

Loại từ: 動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8

静まる/鎮まる nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 静まる/鎮まる

仕事や日常生活で、静まる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lắng xuống, yên lại.

ニュースや会話で、静まるという表現を耳にすることがある。

Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa lắng xuống, yên lại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...