Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

処理 (しょり) – nghĩa và ví dụ

Xử lý, giải quyết, đối phó. Quá trình giải quyết một vấn đề, nhiệm vụ hoặc dữ liệu

処理 nghĩa là gì?

処理 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xử lý, giải quyết, đối phó. Quá trình giải quyết một vấn đề, nhiệm vụ hoặc dữ liệu.

処理 đọc thế nào?

Cách đọc là しょり.

Cách dùng 処理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょり

Hán Việt: Xử lý

Loại từ: 名詞・する動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 処理

異物混入のクレームに対して、迅速な処理が求められます。

Đối với khiếu nại về việc lẫn vật lạ, việc xử lý nhanh chóng là điều cần thiết.

お客様の不満を適切に処理し、信頼回復に努めるべきです。

Chúng ta nên xử lý sự không hài lòng của khách hàng một cách thích hợp và cố gắng khôi phục niềm tin.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 対処 (taisho - đối phó), 解決 (kaiketsu - giải quyết), 対応 (taiō - ứng phó)

Từ trái nghĩa: 放置 (hōchi - bỏ mặc, không xử lý)

Liên quan: 苦情 (kujō - khiếu nại), 問題 (mondai - vấn đề), 業務 (gyōmu - nghiệp vụ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...