日本(にっぽん)の文化(ぶんか)を世界(せかい)に誇る(ほこる)。
Tự hào với thế giới về văn hóa Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tự hào
誇る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tự hào.
Cách đọc là ほこる.
Từ này đang được phân loại là Động từ (Nhóm 1). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほこる
Hán Việt: Khoa
Loại từ: Động từ (Nhóm 1)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
日本(にっぽん)の文化(ぶんか)を世界(せかい)に誇る(ほこる)。
Tự hào với thế giới về văn hóa Nhật Bản.
彼女は世界記録を打ち立てたことを誇っている。
Cô ấy tự hào vì đã lập kỷ lục thế giới.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.