森林(しんりん)破壊(はかい)を食い止める(くいとめる)。
Ngăn chặn sự phá hủy rừng rậm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Rừng rậm
森林 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Rừng rậm.
Cách đọc là しんりん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しんりん
Hán Việt: Sâm Lâm
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
森林(しんりん)破壊(はかい)を食い止める(くいとめる)。
Ngăn chặn sự phá hủy rừng rậm.
この地域は豊かな森林に恵まれており、多様な生物が生息している。
Khu vực này được ban tặng những khu rừng phong phú, nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật đa dạng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.