砂漠(さばく)を旅(たび)する。
Du hành qua sa mạc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Sa mạc
砂漠 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sa mạc.
Cách đọc là さばく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さばく
Hán Việt: Sa Mạc
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
砂漠(さばく)を旅(たび)する。
Du hành qua sa mạc.
この地域(ちいき)は、過去(かこ)数十年(すうじゅうねん)で砂漠化(さばくか)が急速(きゅうそく)に進(すす)んでいる。
Khu vực này đã trải qua quá trình sa mạc hóa nhanh chóng trong vài thập kỷ qua.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.