美術(びじゅつ)館(かん)に作品(さくひん)を展示(てんじ)する。
Trưng bày tác phẩm tại bảo tàng mỹ thuật.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Trưng bày
展示 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Trưng bày.
Cách đọc là てんじ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てんじ
Hán Việt: Triển Thị
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
美術(びじゅつ)館(かん)に作品(さくひん)を展示(てんじ)する。
Trưng bày tác phẩm tại bảo tàng mỹ thuật.
この博物館(はくぶつかん)では、古代(こだい)の遺物(いぶつ)が一般(いっぱん)に展示(てんじ)されている。
Tại bảo tàng này, các di vật cổ đại được trưng bày công khai.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.