生身(なまみ)の人間(にんげん)。
Người trần mắt thịt (người thật).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Người trần mắt thịt / Cơ thể sống
生身 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Người trần mắt thịt / Cơ thể sống.
Cách đọc là なまみ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なまみ
Hán Việt: Sinh Thân
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
生身(なまみ)の人間(にんげん)。
Người trần mắt thịt (người thật).
生身の体で、誰も成し遂げられないと思われた任務をやり遂げた。
Dù là người trần mắt thịt, anh ấy đã hoàn thành một nhiệm vụ mà không ai nghĩ có thể làm được.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.