オリンピック(おりんぴっく)が閉会(へいかい)した。
Olympic đã bế mạc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Bế mạc
閉会 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bế mạc.
Cách đọc là へいかい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: へいかい
Hán Việt: Bế
Loại từ: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
オリンピック(おりんぴっく)が閉会(へいかい)した。
Olympic đã bế mạc.
会議(かいぎ)は予定(よてい)より早(はや)く閉会(へいかい)したため、参加者(さんかしゃ)は早(はや)めに帰宅(きたく)できた。
Cuộc họp đã bế mạc sớm hơn dự kiến, nên những người tham gia có thể về nhà sớm hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.