Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

見掛け (みかけ) – nghĩa và ví dụ

Bề ngoài, vẻ ngoài, hình thức bên ngoài (thường dùng trong kiểm tra trực quan).

見掛け nghĩa là gì?

見掛け trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bề ngoài, vẻ ngoài, hình thức bên ngoài (thường dùng trong kiểm tra trực quan)..

見掛け đọc thế nào?

Cách đọc là みかけ.

Cách dùng 見掛け trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Noun. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

見掛け thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みかけ

Hán Việt: Kiến Quải

Loại từ: Noun

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 見掛け

足場材の安全性を確認するため、まず見掛けの損傷がないか点検する。

Để xác nhận độ an toàn của vật liệu giàn giáo, trước tiên hãy kiểm tra xem có hư hại bên ngoài nào không.

新しい資材は、見掛けは良いが、品質が基準を満たしているか確認が必要だ。

Vật liệu mới có vẻ ngoài tốt, nhưng cần phải xác nhận xem chất lượng có đạt tiêu chuẩn hay không.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...