Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

損傷 (そんしょう) – nghĩa và ví dụ

Sự hư hại, hỏng hóc, tổn thương (thường do tác động vật lý hoặc sự cố kỹ thuật)

損傷 nghĩa là gì?

損傷 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự hư hại, hỏng hóc, tổn thương (thường do tác động vật lý hoặc sự cố kỹ thuật).

損傷 đọc thế nào?

Cách đọc là そんしょう.

Cách dùng 損傷 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そんしょう

Hán Việt: Tổn thương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 損傷

油圧ホースに損傷が見つかりました。すぐに交換が必要です。

Phát hiện hư hại ở ống dẫn dầu thủy lực. Cần thay thế ngay lập tức.

エンジンのピストンに深刻な損傷があり、異音の原因となっていました。

Piston của động cơ bị hư hỏng nghiêm trọng, là nguyên nhân gây ra tiếng động lạ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...