Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

継ぎ手 (つぎて) – nghĩa và ví dụ

Khớp nối, mối nối, bộ phận nối.

継ぎ手 nghĩa là gì?

継ぎ手 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Khớp nối, mối nối, bộ phận nối..

継ぎ手 đọc thế nào?

Cách đọc là つぎて.

Cách dùng 継ぎ手 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Noun. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

継ぎ手 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つぎて

Hán Việt: Kế Thủ

Loại từ: Noun

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 継ぎ手

足場の継ぎ手にサビや緩みがないか、徹底的に点検します。

Kiểm tra kỹ lưỡng xem các khớp nối của giàn giáo có bị gỉ sét hay lỏng lẻo không.

この新しい継ぎ手は、従来の製品よりも耐久性が向上しています。

Khớp nối mới này có độ bền được cải thiện so với các sản phẩm truyền thống.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...