Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

継ぎ手連結部: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

継ぎ手

つぎて

Nghĩa: Khớp nối, mối nối, bộ phận nối.

Loại: Noun

Ví dụ 1

足場の継ぎ手にサビや緩みがないか、徹底的に点検します。

Kiểm tra kỹ lưỡng xem các khớp nối của giàn giáo có bị gỉ sét hay lỏng lẻo không.

Ví dụ 2

この新しい継ぎ手は、従来の製品よりも耐久性が向上しています。

Khớp nối mới này có độ bền được cải thiện so với các sản phẩm truyền thống.

Xem trang chi tiết 継ぎ手 →

B

連結部

れんけつぶ

Nghĩa: Phần liên kết, mối nối

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この図面では、梁と柱の連結部の補強方法が指示されています。

Trong bản vẽ này, phương pháp gia cố phần liên kết giữa dầm và cột được chỉ định.

Ví dụ 2

各構造部材の連結部における応力集中に注意してください。

Hãy chú ý đến sự tập trung ứng suất tại các mối nối của từng cấu kiện kết cấu.

Xem trang chi tiết 連結部 →

継ぎ手連結部 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...