Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

水準 (すいじゅん) – nghĩa và ví dụ

Tiêu chuẩn, mức độ, trình độ

水準 nghĩa là gì?

水準 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tiêu chuẩn, mức độ, trình độ.

水準 đọc thế nào?

Cách đọc là すいじゅん.

Cách dùng 水準 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すいじゅん

Hán Việt: Thủy Chuẩn

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 水準

我々の現場では、高い安全水準を維持することが最優先事項です。

Tại công trường của chúng ta, việc duy trì tiêu chuẩn an toàn cao là ưu tiên hàng đầu.

今日の朝礼で、作業の水準が落ちないよう再確認がありました。

Trong buổi họp sáng nay, đã có nhắc nhở lại để đảm bảo mức độ công việc không bị giảm sút.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...