水準
すいじゅん
Nghĩa: Tiêu chuẩn, mức độ, trình độ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
我々の現場では、高い安全水準を維持することが最優先事項です。
Tại công trường của chúng ta, việc duy trì tiêu chuẩn an toàn cao là ưu tiên hàng đầu.
Ví dụ 2
今日の朝礼で、作業の水準が落ちないよう再確認がありました。
Trong buổi họp sáng nay, đã có nhắc nhở lại để đảm bảo mức độ công việc không bị giảm sút.