顧客の個人情報が大量に流出した事件が報道された。
Vụ việc thông tin cá nhân của khách hàng bị rò rỉ với số lượng lớn đã được báo cáo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Sự rò rỉ (thông tin, dữ liệu), sự chảy ra, sự thất thoát (vốn, tài nguyên).
流出 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự rò rỉ (thông tin, dữ liệu), sự chảy ra, sự thất thoát (vốn, tài nguyên)..
Cách đọc là りゅうしゅつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: りゅうしゅつ
Hán Việt: Lưu Xuất
Loại từ: Danh từ, Động từ suru
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
顧客の個人情報が大量に流出した事件が報道された。
Vụ việc thông tin cá nhân của khách hàng bị rò rỉ với số lượng lớn đã được báo cáo.
大企業からの技術流出は国家的な損失につながる。
Sự thất thoát công nghệ từ các tập đoàn lớn dẫn đến tổn thất quốc gia.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.