Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

流出損失: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

流出

りゅうしゅつ

Nghĩa: Sự rò rỉ (thông tin, dữ liệu), sự chảy ra, sự thất thoát (vốn, tài nguyên).

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

顧客の個人情報が大量に流出した事件が報道された。

Vụ việc thông tin cá nhân của khách hàng bị rò rỉ với số lượng lớn đã được báo cáo.

Ví dụ 2

大企業からの技術流出は国家的な損失につながる。

Sự thất thoát công nghệ từ các tập đoàn lớn dẫn đến tổn thất quốc gia.

Xem trang chi tiết 流出 →

B

損失

そんしつ

Nghĩa: Tổn thất, thiệt hại (về tài sản, tiền bạc, lợi nhuận)

Loại: Danh từ, Động từ する (損失する)

Ví dụ 1

企業の不祥事により、多額の損失が発生した。

Do vụ bê bối của công ty, một khoản tổn thất lớn đã phát sinh.

Ví dụ 2

台風で農作物に甚大な損失が出た。

Bão đã gây ra tổn thất nặng nề cho mùa màng.

Xem trang chi tiết 損失 →

流出損失 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...