流出
りゅうしゅつ
Nghĩa: Sự rò rỉ (thông tin, dữ liệu), sự chảy ra, sự thất thoát (vốn, tài nguyên).
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
顧客の個人情報が大量に流出した事件が報道された。
Vụ việc thông tin cá nhân của khách hàng bị rò rỉ với số lượng lớn đã được báo cáo.
Ví dụ 2
大企業からの技術流出は国家的な損失につながる。
Sự thất thoát công nghệ từ các tập đoàn lớn dẫn đến tổn thất quốc gia.