Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

建ち上がり (たちあがり) – nghĩa và ví dụ

Phần nhô lên, phần đứng lên (ví dụ: phần móng nhô lên khỏi mặt đất, phần tường chờ), độ cao của phần đứng

建ち上がり nghĩa là gì?

建ち上がり trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Phần nhô lên, phần đứng lên (ví dụ: phần móng nhô lên khỏi mặt đất, phần tường chờ), độ cao của phần đứng.

建ち上がり đọc thế nào?

Cách đọc là たちあがり.

Cách dùng 建ち上がり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たちあがり

Hán Việt: Kiến Thượng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 建ち上がり

基礎の建ち上がり部分の寸法が設計図通りか確認してください。

Hãy kiểm tra kích thước phần móng nhô lên có đúng theo bản vẽ thiết kế không.

この配管は、床の建ち上がり部分を貫通するように計画されています。

Đường ống này được thiết kế để xuyên qua phần sàn nhô lên.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...