Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

立ち上げ (たちあげ) – nghĩa và ví dụ

Khởi động, thành lập, bắt đầu (dự án, công ty, hệ thống mới).

立ち上げ nghĩa là gì?

立ち上げ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Khởi động, thành lập, bắt đầu (dự án, công ty, hệ thống mới)..

立ち上げ đọc thế nào?

Cách đọc là たちあげ.

Cách dùng 立ち上げ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 2 (立ち上げる). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たちあげ

Hán Việt: Lập Thượng

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 2 (立ち上げる)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 立ち上げ

私は、このチームの新規プロジェクトの立ち上げから関わっています。

Tôi đã tham gia vào dự án mới này từ giai đoạn khởi động của đội.

スタートアップ企業で、サービスの立ち上げから成長までを経験しました。

Tại một công ty khởi nghiệp, tôi đã trải nghiệm từ việc khởi động dịch vụ cho đến quá trình phát triển.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...