Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

荷札 (にふだ) – nghĩa và ví dụ

Thẻ hoặc nhãn dán trên hàng hóa, vật liệu để ghi thông tin như tên, địa chỉ người gửi/nhận, nội dung, số lượng, ngày tháng, v.v.

荷札 nghĩa là gì?

荷札 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thẻ hoặc nhãn dán trên hàng hóa, vật liệu để ghi thông tin như tên, địa chỉ người gửi/nhận, nội dung, số lượng, ngày tháng, v.v..

荷札 đọc thế nào?

Cách đọc là にふだ.

Cách dùng 荷札 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にふだ

Hán Việt: Hà Trát

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 荷札

搬入された足場パイプの荷札を確認し、発注通りの資材が届いているか検査してください。

Hãy kiểm tra thẻ hàng của ống giàn giáo đã được vận chuyển đến và kiểm tra xem vật liệu đã giao có đúng theo đơn đặt hàng không.

荷札が破損している資材は、内容物の確認を優先し、記録に残してください。

Đối với vật liệu có thẻ hàng bị hỏng, hãy ưu tiên xác nhận nội dung và ghi lại.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...