設備図の路線図を確認し、給水管と排水管の経路を把握してください。
Hãy kiểm tra sơ đồ tuyến trên bản vẽ thiết bị để nắm rõ lộ trình ống cấp và thoát nước.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Sơ đồ tuyến, bản vẽ đường ống/đường dây. Trong xây dựng, thường chỉ sơ đồ hệ thống đường ống (nước, ga) hoặc đường dây (điện, cáp viễn thông) trên bản vẽ thiết kế, đặc biệt là trong bản vẽ cơ điện (設備図).
路線図 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sơ đồ tuyến, bản vẽ đường ống/đường dây. Trong xây dựng, thường chỉ sơ đồ hệ thống đường ống (nước, ga) hoặc đường dây (điện, cáp viễn thông) trên bản vẽ thiết kế, đặc biệt là trong bản vẽ cơ điện (設備図)..
Cách đọc là ろせんず.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: ろせんず
Hán Việt: Lộ Tuyến Đồ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
設備図の路線図を確認し、給水管と排水管の経路を把握してください。
Hãy kiểm tra sơ đồ tuyến trên bản vẽ thiết bị để nắm rõ lộ trình ống cấp và thoát nước.
この電気路線図を見ると、コンセントの位置が全て表示されている。
Nhìn vào sơ đồ tuyến điện này, tất cả vị trí ổ cắm đều được hiển thị.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.