この設計図は方眼に沿って描かれているため、寸法の読み取りが容易です。
Bản vẽ thiết kế này được vẽ theo lưới ô vuông nên việc đọc kích thước rất dễ dàng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Lưới ô vuông, đường kẻ ô (trên bản vẽ). Dùng để định vị và đo đạc.
方眼 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lưới ô vuông, đường kẻ ô (trên bản vẽ). Dùng để định vị và đo đạc..
Cách đọc là ほうがん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほうがん
Hán Việt: Phương nhãn
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
この設計図は方眼に沿って描かれているため、寸法の読み取りが容易です。
Bản vẽ thiết kế này được vẽ theo lưới ô vuông nên việc đọc kích thước rất dễ dàng.
方眼のマス目一つあたりが50mmを表しています。
Mỗi ô vuông của lưới biểu thị 50mm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.