Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

伸び代 (のびしろ) – nghĩa và ví dụ

Biên độ cho phép, khoảng dự phòng (để giãn nở, tăng trưởng), khoảng dung sai, dư biên

伸び代 nghĩa là gì?

伸び代 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Biên độ cho phép, khoảng dự phòng (để giãn nở, tăng trưởng), khoảng dung sai, dư biên.

伸び代 đọc thế nào?

Cách đọc là のびしろ.

Cách dùng 伸び代 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のびしろ

Hán Việt: Thân Đại

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 伸び代

コンクリートの熱膨張を考慮し、設計図には適切な伸び代が設けられている。

Xem xét sự giãn nở vì nhiệt của bê tông, bản vẽ thiết kế đã bố trí biên độ dự phòng thích hợp.

配管の施工では、温度変化による伸縮に対応するため、若干の伸び代を持たせる必要がある。

Trong thi công đường ống, cần phải có một chút dư biên để ứng phó với sự co giãn do thay đổi nhiệt độ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...