Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

安全点検 (あんぜんてんけん) – nghĩa và ví dụ

Kiểm tra an toàn, kiểm tra an toàn định kỳ (thiết bị, môi trường làm việc, v.v.)

安全点検 nghĩa là gì?

安全点検 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Kiểm tra an toàn, kiểm tra an toàn định kỳ (thiết bị, môi trường làm việc, v.v.).

安全点検 đọc thế nào?

Cách đọc là あんぜんてんけん.

Cách dùng 安全点検 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あんぜんてんけん

Hán Việt: An toàn điểm kiểm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 安全点検

作業開始前に、必ず機械設備の安全点検を実施してください。

Trước khi bắt đầu công việc, hãy luôn thực hiện kiểm tra an toàn thiết bị máy móc.

本日の朝礼では、重機のアウトリガーの安全点検項目について共有します。

Trong buổi họp sáng hôm nay, chúng ta sẽ chia sẻ các hạng mục kiểm tra an toàn cho chân chống (outrigger) của máy móc hạng nặng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...