Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

浮き上がり (うきあがり) – nghĩa và ví dụ

Sự nhô lên, sự bong ra, sự lỏng ra (do không chặt, không ổn định).

浮き上がり nghĩa là gì?

浮き上がり trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự nhô lên, sự bong ra, sự lỏng ra (do không chặt, không ổn định)..

浮き上がり đọc thế nào?

Cách đọc là うきあがり.

Cách dùng 浮き上がり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

浮き上がり thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うきあがり

Hán Việt: Phù thượng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 浮き上がり

足場板の**浮き上がり**がないか、念入りに点検してください。

Hãy kiểm tra kỹ lưỡng xem có **hiện tượng nhô lên/bong ra** của ván sàn giàn giáo hay không.

地震による基礎の**浮き上がり**を防止するため、適切な補強が必要です。

Để ngăn chặn **hiện tượng nhô lên** của móng do động đất, cần có biện pháp gia cố phù hợp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...