Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

急変 (きゅうへん) – nghĩa và ví dụ

Sự thay đổi đột ngột (thường là xấu đi), biến chứng đột ngột, tình trạng nguy kịch đột ngột.

急変 nghĩa là gì?

急変 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự thay đổi đột ngột (thường là xấu đi), biến chứng đột ngột, tình trạng nguy kịch đột ngột..

急変 đọc thế nào?

Cách đọc là きゅうへん.

Cách dùng 急変 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きゅうへん

Hán Việt: Cấp Biến

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 急変

夜中に患者様の容態が急変し、医師を呼びました。

Tình trạng bệnh nhân đột ngột xấu đi vào giữa đêm, tôi đã gọi bác sĩ.

急変時に落ち着いて対応できるよう、常にシミュレーションしています。

Chúng tôi luôn mô phỏng để có thể xử lý bình tĩnh khi có tình huống khẩn cấp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...