Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

養生シート (ようじょうシート) – nghĩa và ví dụ

Tấm bạt bảo vệ, tấm phủ bảo vệ (trong xây dựng)

養生シート nghĩa là gì?

養生シート trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tấm bạt bảo vệ, tấm phủ bảo vệ (trong xây dựng).

養生シート đọc thế nào?

Cách đọc là ようじょうシート.

Cách dùng 養生シート trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ようじょうシート

Hán Việt: Dưỡng Sinh Sheet

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 養生シート

朝礼で、強風時の養生シートの固定方法について注意喚起がありました。

Trong buổi họp sáng, đã có cảnh báo về phương pháp cố định tấm bạt bảo vệ khi có gió mạnh.

塗装作業中は、周囲に塗料が飛び散らないよう養生シートをしっかり設置してください。

Trong quá trình sơn, hãy lắp đặt chắc chắn các tấm bạt bảo vệ để sơn không bắn ra xung quanh.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...