私は、これまでの営業経験を活かして、御社の市場拡大に貢献できると確信しております。
Tôi tin chắc rằng tôi có thể đóng góp vào việc mở rộng thị trường của quý công ty bằng cách phát huy kinh nghiệm kinh doanh trước đây.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tận dụng, phát huy, làm sống động (tài năng, kinh nghiệm).
活かす trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tận dụng, phát huy, làm sống động (tài năng, kinh nghiệm)..
Cách đọc là いかす.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いかす
Hán Việt: Hoạt
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
私は、これまでの営業経験を活かして、御社の市場拡大に貢献できると確信しております。
Tôi tin chắc rằng tôi có thể đóng góp vào việc mở rộng thị trường của quý công ty bằng cách phát huy kinh nghiệm kinh doanh trước đây.
御社でなら、私の専門知識と情熱を最大限に活かせる環境があると期待しております。
Tôi hy vọng rằng tại quý công ty, tôi sẽ có môi trường để phát huy tối đa kiến thức chuyên môn và lòng nhiệt huyết của mình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.