殺す
ころす
Nghĩa: Giết hại
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
虫(むし)を殺さ(ころさ)ないでください。
Đừng giết sâu bọ.
Ví dụ 2
暇(ひま)な時間(じかん)を殺す(ころす)ために、本(ほん)を読んだ(よんだ)。
Để giết thời gian rảnh, tôi đã đọc sách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ころす
Nghĩa: Giết hại
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
虫(むし)を殺さ(ころさ)ないでください。
Đừng giết sâu bọ.
Ví dụ 2
暇(ひま)な時間(じかん)を殺す(ころす)ために、本(ほん)を読んだ(よんだ)。
Để giết thời gian rảnh, tôi đã đọc sách.
いかす
Nghĩa: Tận dụng, phát huy, làm sống động (tài năng, kinh nghiệm).
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
私は、これまでの営業経験を活かして、御社の市場拡大に貢献できると確信しております。
Tôi tin chắc rằng tôi có thể đóng góp vào việc mở rộng thị trường của quý công ty bằng cách phát huy kinh nghiệm kinh doanh trước đây.
Ví dụ 2
御社でなら、私の専門知識と情熱を最大限に活かせる環境があると期待しております。
Tôi hy vọng rằng tại quý công ty, tôi sẽ có môi trường để phát huy tối đa kiến thức chuyên môn và lòng nhiệt huyết của mình.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.