私は、社会貢献につながる仕事にやりがいを感じます。
Tôi cảm thấy công việc gắn liền với việc đóng góp cho xã hội là một công việc đáng làm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Giá trị làm, đáng làm; sự thỏa mãn/hứng thú khi làm việc.
遣り甲斐 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Giá trị làm, đáng làm; sự thỏa mãn/hứng thú khi làm việc..
Cách đọc là やりがい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: やりがい
Hán Việt: Khiển Giáp Phỉ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
私は、社会貢献につながる仕事にやりがいを感じます。
Tôi cảm thấy công việc gắn liền với việc đóng góp cho xã hội là một công việc đáng làm.
御社でなら、自分のスキルを活かし、より大きなやりがいを見つけられると確信しています。
Tôi tin rằng tại quý công ty, tôi có thể tận dụng kỹ năng của mình và tìm thấy một giá trị làm việc lớn hơn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.