困難な課題を乗り越え、目標を達成した時に最も大きな達成感を感じます。
Tôi cảm thấy thành tựu lớn nhất khi vượt qua những thử thách khó khăn và đạt được mục tiêu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Cảm giác hoàn thành, cảm giác đạt được thành tựu
達成感 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cảm giác hoàn thành, cảm giác đạt được thành tựu.
Cách đọc là たっせいかん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たっせいかん
Hán Việt: Đạt thành cảm
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
困難な課題を乗り越え、目標を達成した時に最も大きな達成感を感じます。
Tôi cảm thấy thành tựu lớn nhất khi vượt qua những thử thách khó khăn và đạt được mục tiêu.
どのような時に仕事で達成感を感じますか、と面接で聞かれました。
Tôi đã được hỏi trong buổi phỏng vấn rằng 'Bạn cảm thấy thành tựu trong công việc vào lúc nào?'
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.