やりがい
Nghĩa: Sự đáng giá, giá trị để làm; động lực từ việc hoàn thành công việc; ý nghĩa công việc.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
私にとって、この仕事のやりがいは、お客様の笑顔を見ることです。
Đối với tôi, ý nghĩa của công việc này là được nhìn thấy nụ cười của khách hàng.
Ví dụ 2
やりがいのある仕事に就きたいと考えております。
Tôi đang nghĩ đến việc tìm một công việc có ý nghĩa.