遣り甲斐
やりがい
Nghĩa: Giá trị làm, đáng làm; sự thỏa mãn/hứng thú khi làm việc.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
私は、社会貢献につながる仕事にやりがいを感じます。
Tôi cảm thấy công việc gắn liền với việc đóng góp cho xã hội là một công việc đáng làm.
Ví dụ 2
御社でなら、自分のスキルを活かし、より大きなやりがいを見つけられると確信しています。
Tôi tin rằng tại quý công ty, tôi có thể tận dụng kỹ năng của mình và tìm thấy một giá trị làm việc lớn hơn.