Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

晴れて (はれて) – nghĩa và ví dụ

Cuối cùng (sau nhiều mong đợi hoặc khó khăn), công khai, chính thức.

晴れて nghĩa là gì?

晴れて trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cuối cùng (sau nhiều mong đợi hoặc khó khăn), công khai, chính thức..

晴れて đọc thế nào?

Cách đọc là はれて.

Cách dùng 晴れて trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はれて

Hán Việt: Tình

Loại từ: Phó từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 晴れて

困難を乗り越え、二人は晴れて夫婦となった。

Vượt qua khó khăn, hai người cuối cùng cũng thành vợ thành chồng.

長年の片思いが実り、彼女は晴れて彼と恋人になった。

Tình yêu đơn phương nhiều năm cuối cùng đã thành, cô ấy cuối cùng cũng trở thành người yêu của anh ấy.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...