Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

ついに晴れて: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

ついに

Nghĩa: cuối cùng thì

Loại: 副詞

Ví dụ 1

長い努力の末、ついに合格した。

Sau nhiều nỗ lực, cuối cùng tôi đã đỗ.

Ví dụ 2

研究はついに完成した。

Công trình nghiên cứu cuối cùng đã hoàn thành.

Xem trang chi tiết ついに →

B

晴れて

はれて

Nghĩa: Cuối cùng (sau nhiều mong đợi hoặc khó khăn), công khai, chính thức.

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

困難を乗り越え、二人は晴れて夫婦となった。

Vượt qua khó khăn, hai người cuối cùng cũng thành vợ thành chồng.

Ví dụ 2

長年の片思いが実り、彼女は晴れて彼と恋人になった。

Tình yêu đơn phương nhiều năm cuối cùng đã thành, cô ấy cuối cùng cũng trở thành người yêu của anh ấy.

Xem trang chi tiết 晴れて →

ついに晴れて khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...