Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

再提供 (さいていきょう) – nghĩa và ví dụ

Việc cung cấp lại, phục vụ lại (món ăn, đồ uống, dịch vụ) sau khi có sự cố hoặc yêu cầu.

再提供 nghĩa là gì?

再提供 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Việc cung cấp lại, phục vụ lại (món ăn, đồ uống, dịch vụ) sau khi có sự cố hoặc yêu cầu..

再提供 đọc thế nào?

Cách đọc là さいていきょう.

Cách dùng 再提供 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ SURU (再提供する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいていきょう

Hán Việt: Tái đề cung

Loại từ: Danh từ / Động từ SURU (再提供する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 再提供

お客様の不満を解消するため、新しい料理を無料で再提供いたしました。

Để giải quyết sự không hài lòng của khách hàng, chúng tôi đã phục vụ lại món ăn mới miễn phí.

申し訳ございませんが、このドリンクは品質に問題があるため、別のものと再提供させていただきます。

Thành thật xin lỗi quý khách, đồ uống này có vấn đề về chất lượng, nên chúng tôi sẽ đổi và phục vụ lại đồ uống khác.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...