設計書の作成にあたっては、社内規定の様式に従う必要があります。
Khi tạo tài liệu thiết kế, cần phải tuân thủ thể thức theo quy định nội bộ công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Kiểu mẫu, định dạng, thể thức; Hình thức chuẩn hóa.
様式 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Kiểu mẫu, định dạng, thể thức; Hình thức chuẩn hóa..
Cách đọc là ようしき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ようしき
Hán Việt: Dạng thức
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
設計書の作成にあたっては、社内規定の様式に従う必要があります。
Khi tạo tài liệu thiết kế, cần phải tuân thủ thể thức theo quy định nội bộ công ty.
このシステムが出力するレポートは、特定のデータ様式で提供されます。
Báo cáo mà hệ thống này xuất ra sẽ được cung cấp theo một định dạng dữ liệu cụ thể.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.