Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

システム設計 (しすてむせっけい) – nghĩa và ví dụ

Thiết kế hệ thống. Quá trình xác định kiến trúc, thành phần, giao diện và các dữ liệu của một hệ thống để đáp ứng các yêu cầu cụ thể.

システム設計 nghĩa là gì?

システム設計 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thiết kế hệ thống. Quá trình xác định kiến trúc, thành phần, giao diện và các dữ liệu của một hệ thống để đáp ứng các yêu cầu cụ thể..

システム設計 đọc thế nào?

Cách đọc là しすてむせっけい.

Cách dùng システム設計 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (する động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しすてむせっけい

Hán Việt: THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (する động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với システム設計

新しい金融システムのシステム設計は、セキュリティを最優先に進められた。

Thiết kế hệ thống cho hệ thống tài chính mới được tiến hành với ưu tiên hàng đầu là bảo mật.

彼は長年の経験から、複雑な大規模システムのシステム設計を得意としている。

Với kinh nghiệm nhiều năm, anh ấy giỏi về thiết kế hệ thống cho các hệ thống lớn phức tạp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...