システム設計
しすてむせっけい
Nghĩa: Thiết kế hệ thống. Quá trình xác định kiến trúc, thành phần, giao diện và các dữ liệu của một hệ thống để đáp ứng các yêu cầu cụ thể.
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (する động từ)
Ví dụ 1
新しい金融システムのシステム設計は、セキュリティを最優先に進められた。
Thiết kế hệ thống cho hệ thống tài chính mới được tiến hành với ưu tiên hàng đầu là bảo mật.
Ví dụ 2
彼は長年の経験から、複雑な大規模システムのシステム設計を得意としている。
Với kinh nghiệm nhiều năm, anh ấy giỏi về thiết kế hệ thống cho các hệ thống lớn phức tạp.