Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

単体 (たんたい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Đơn thể, đơn vị độc lập, riêng lẻ; một mình.

単体 nghĩa là gì?

単体 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đơn thể, đơn vị độc lập, riêng lẻ; một mình..

単体 đọc thế nào?

Cách đọc là たんたい.

Cách dùng 単体 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na (単体な). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

単体 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんたい

Hán Việt: Đơn Thể

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na (単体な)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 単体

この機能は単体で動作可能だが、他のシステムとの連携も考慮する。

Chức năng này có thể hoạt động độc lập nhưng cũng cần cân nhắc liên kết với các hệ thống khác.

設計書には、各モジュールの単体での振る舞いを記述する。

Trong tài liệu thiết kế, mô tả hành vi của từng module khi hoạt động độc lập.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...