Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

危険性 (きけんせい) – nghĩa và ví dụ

Nguy cơ, tính nguy hiểm; Khả năng gây hại hoặc rủi ro.

危険性 nghĩa là gì?

危険性 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nguy cơ, tính nguy hiểm; Khả năng gây hại hoặc rủi ro..

危険性 đọc thế nào?

Cách đọc là きけんせい.

Cách dùng 危険性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

危険性 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きけんせい

Hán Việt: Nguy hiểm tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 危険性

この治療法には、出血の危険性が伴います。

Phương pháp điều trị này đi kèm với nguy cơ chảy máu.

副作用の危険性を理解した上で、この薬を使用するかどうかご判断ください。

Xin hãy quyết định có sử dụng thuốc này hay không sau khi đã hiểu rõ nguy cơ tác dụng phụ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...