Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

感染 (かんせん) – nghĩa và ví dụ

Nhiễm trùng, lây nhiễm

感染 nghĩa là gì?

感染 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nhiễm trùng, lây nhiễm.

感染 đọc thế nào?

Cách đọc là かんせん.

Cách dùng 感染 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんせん

Hán Việt: Cảm Nhiễm

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 感染

事故後、傷口から感染するリスクがあるため、迅速な処置が必要です。

Sau tai nạn, có nguy cơ nhiễm trùng từ vết thương hở, nên cần xử lý nhanh chóng.

手術前に徹底した消毒を行い、術後感染を防ぎます。

Thực hiện khử trùng triệt để trước phẫu thuật để phòng ngừa nhiễm trùng sau mổ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...